TanroDictionary Sổ từ

bút danh

Việt
0

bút danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kí tên thật, không dùng bút danh.