Nghĩa tiếng Việt
- Tên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kí tên thật, không dùng bút danh.
bút danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.
Kí tên thật, không dùng bút danh.