TanroDictionary Sổ từ

băng bó

Việt
0

băng bó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Băng cho kín vết thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng cho kín vết thương.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Băng bó vết thương.