Nghĩa tiếng Việt
- Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.danh từ
Tiếng Nhật
- テープbăng dính, băng
Ví dụ
-
Cuộn băng dính.
-
Băng dính hai mặt.
-
Băng dính y tế. (băng dính dùng trong y tế)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép