TanroDictionary Sổ từ

băng dính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cuộn băng dính.

  2. Băng dính hai mặt.

  3. Băng dính y tế. (băng dính dùng trong y tế)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép