TanroDictionary Sổ từ

băng giá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đông lại vì trời quá lạnh.danh từ
  2. Lạnh đến mức như xung quanh có băng giá.tính từ い

Ví dụ

  1. Tan băng giá.

  2. Miền băng giá.

  3. Màn đêm băng giá.

  4. Nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép