Nghĩa tiếng Việt
- Nước đông lại vì trời quá lạnh.danh từ
- Lạnh đến mức như xung quanh có băng giá.tính từ い
Ví dụ
-
Tan băng giá.
-
Miền băng giá.
-
Màn đêm băng giá.
-
Nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép