TanroDictionary Sổ từ

băng hà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.danh từ
  2. Chết (dùng cho vua).động từ

Ví dụ

  1. Băng hà đã bào mòn sườn núi.

  2. Tiếc thay vua Quang Trung sớm băng hà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép