Nghĩa tiếng Việt
- Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.danh từ
- Chết (dùng cho vua).động từ
Ví dụ
-
Băng hà đã bào mòn sườn núi.
-
Tiếc thay vua Quang Trung sớm băng hà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép