Nghĩa tiếng Việt
- Băng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.danh từ
Ví dụ
-
Băng hình đồi truỵ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Băng hình đồi truỵ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép