TanroDictionary Sổ từ

băng thông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.danh từ

Ví dụ

  1. Băng thông rộng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép