TanroDictionary Sổ từ

bơm

Việt
0

bơm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí; Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng; Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.danh từWiktionary
  2. Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng.động từWiktionary
  3. Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bơm chữa cháy.

  2. Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạp).

  3. Máy bơm nước.

  4. Bơm thuốc trừ sâu.

  5. Quả bóng bơm căng.