Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.danh từWiktionary
- Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng.động từWiktionary
- Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bơm chữa cháy.
-
Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạp).
-
Máy bơm nước.
-
Bơm thuốc trừ sâu.
-
Quả bóng bơm căng.