TanroDictionary Sổ từ

bướm ong

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ong bướm: Ong và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữdanh từ

Ví dụ

  1. quen thói bướm ong

  2. buông lời bướm ong

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép