TanroDictionary Sổ từ

bướng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.tính từ い

Ví dụ

  1. Tính nó bướng nên cứ bị bố nó đánh.

  2. Ta nên bỏ cái bướng xằng (Hoàng Đạo Thúy)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép