Nghĩa tiếng Việt
- Xem bươm: (rách) tả tơi thành nhiều mảnhtính từ い
Ví dụ
-
Chiếc áo rách bướp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chiếc áo rách bướp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép