TanroDictionary Sổ từ

bưởi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.danh từ

Ví dụ

  1. Mua vài cân bưởi về ăn.

  2. Thu hoạch được 3 tạ bưởi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép