Nghĩa tiếng Việt
- Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.danh từ
Ví dụ
-
Mua vài cân bưởi về ăn.
-
Thu hoạch được 3 tạ bưởi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép