TanroDictionary Sổ từ

bưng bít

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài.động từ
  2. Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra.động từ

Ví dụ

  1. Bị bưng bít trong bốn bức tường.

  2. Bưng bít sự thật.

  3. Bưng bít mọi tin tức.

  4. Cố tình bưng bít câu chuyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép