Nghĩa tiếng Việt
- Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài.động từ
- Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra.động từ
Ví dụ
-
Bị bưng bít trong bốn bức tường.
-
Bưng bít sự thật.
-
Bưng bít mọi tin tức.
-
Cố tình bưng bít câu chuyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép