Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, dùng làm thuốc.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép