bạch kim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78; Màu trắng bạc tự nhiên, đặc biệt của tóc, khác với màu tóc bạc.
Nghĩa tiếng Việt
Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.danh từWiktionary
Màu trắng bạc tự nhiên, đặc biệt của tóc, khác với màu tóc bạc.tính từ いWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm