Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm)tính từ いWiktionary
- Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phình to ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
cằm bạnh
-
cổ to bạnh
-
quai hàm hơi bạnh
-
con rắn bạnh cổ nuốt mồi
-
bạnh quai hàm ra