TanroDictionary Sổ từ

bạo gan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.tính từ い

Ví dụ

  1. Anh ta bạo gan thật!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép