Nghĩa tiếng Việt
- Nơi tướng chỉ huy (thời chiến) đóng cùng với cơ quan tham mưu.danh từ
Tiếng Nhật
- 旗本はたもとbản doanh (trên chiến trường)
Ví dụ
-
Hội nghị họp ở bản doanh tướng chỉ huy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép