Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bản ghi tên miền.
bản ghi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.
Bản ghi tên miền.