Nghĩa tiếng Việt
- Bảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.danh từ
Ví dụ
-
Bảng tin tình hình nông nghiệp của xã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bảng tin tình hình nông nghiệp của xã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép