TanroDictionary Sổ từ

bảng tin

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.danh từ

Ví dụ

  1. Bảng tin tình hình nông nghiệp của xã.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép