Nghĩa tiếng Việt
- Sang và đẹp một cách khác thườngtính từ いWiktionary
- Cừ, giỏitính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Diện bảnh.
-
Tay lao động bảnh.
bảnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sang và đẹp một cách khác thường; Cừ, giỏi.
Diện bảnh.
Tay lao động bảnh.