Nghĩa tiếng Việt
- Không yên ổn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tình hình bất an.
-
Ngọc thể bất an.
-
Thấy trong lòng bất an.
bất an là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không yên ổn.
Tình hình bất an.
Ngọc thể bất an.
Thấy trong lòng bất an.