TanroDictionary Sổ từ

bấu

Việt
0

bấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã; Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau; Rứt lấy một ít bằng các đầu ngón tay quặp lại; cấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã.động từWiktionary
  2. Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau.động từWiktionary
  3. Rứt lấy một ít bằng các đầu ngón tay quặp lại; cấuđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Bấu vào kẽ đá để trèo lên.

  2. Bấu vào má.

  3. Bấu một miếng xôi.