Nghĩa tiếng Việt
- Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã.động từWiktionary
- Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau.động từWiktionary
- Rứt lấy một ít bằng các đầu ngón tay quặp lại; cấuđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Bấu vào kẽ đá để trèo lên.
-
Bấu vào má.
-
Bấu một miếng xôi.