TanroDictionary Sổ từ

bấy lâu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ ngày xa ấy đến nay.adv

Ví dụ

  1. Bấy lâu mới được một ngày (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép