Nghĩa tiếng Việt
- Từ ngày xa ấy đến nay.adv
Ví dụ
-
Bấy lâu mới được một ngày (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bấy lâu mới được một ngày (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép