Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.đại từ
Ví dụ
-
hoài bão bấy nay hằng ấp ủ
-
"Xót nàng còn chút song thân, Bấy nay kẻ Việt người Tần cách xa." (TKiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép