Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.danh từWiktionary
- Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này.danh từWiktionary
- Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.danh từWiktionary
- Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra và chứa noãn.danh từWiktionary
- Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu.danh từWiktionary
- Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác.danh từWiktionary
- Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt. ).danh từWiktionary
- Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim.danh từWiktionary
- Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.danh từWiktionary
- Tròn phình ra đầy đặn.tính từ いWiktionary
- Chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giàn bầu.
-
Canh bầu .
-
Râu tôm nấu với ruột bầu. (ca dao)
-
Bầu rượu.
-
Bầu đèn.