TanroDictionary Sổ từ

bầu

Việt
0

bầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt; Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này; Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.danh từWiktionary
  2. Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này.danh từWiktionary
  3. Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.danh từWiktionary
  4. Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra và chứa noãn.danh từWiktionary
  5. Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu.danh từWiktionary
  6. Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác.danh từWiktionary
  7. Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt. ).danh từWiktionary
  8. Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim.danh từWiktionary
  9. Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.danh từWiktionary
  10. Tròn phình ra đầy đặn.tính từ いWiktionary
  11. Chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giàn bầu.

  2. Canh bầu .

  3. Râu tôm nấu với ruột bầu. (ca dao)

  4. Bầu rượu.

  5. Bầu đèn.