TanroDictionary Sổ từ

bẩm sinh

Việt
0

bẩm sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vốn có từ lúc mới sinh ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn có từ lúc mới sinh ra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tật bẩm sinh.