Nghĩa tiếng Việt
- Để tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng.tính từ い
Ví dụ
-
Nghĩ đến chỉ thêm bận lòng.
-
Đừng bận lòng vì nó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nghĩ đến chỉ thêm bận lòng.
Đừng bận lòng vì nó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép