bậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngươi (bạn, anh bạn); Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua); Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mật.
Nghĩa tiếng Việt
Ngươi (bạn, anh bạn).unknownWiktionary
Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua).unknownWiktionary
Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mậtunknownWiktionary
Từ dùng để chỉ người mình thươngunknownWiktionary
Thanh gỗ liên kết phần dưới của khoang cửa hay cửa sổ. Đối với cửa ra vào thì đồng nghĩa với ngưỡng cửa.unknownWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm