TanroDictionary Sổ từ

bậu

Việt
0

bậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngươi (bạn, anh bạn); Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua); Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngươi (bạn, anh bạn).unknownWiktionary
  2. Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua).unknownWiktionary
  3. Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mậtunknownWiktionary
  4. Từ dùng để chỉ người mình thươngunknownWiktionary
  5. Thanh gỗ liên kết phần dưới của khoang cửa hay cửa sổ. Đối với cửa ra vào thì đồng nghĩa với ngưỡng cửa.unknownWiktionary