TanroDictionary Sổ từ

bắc thang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.động từ

Ví dụ

  1. Bắc thang cho con leo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép