Nghĩa tiếng Việt
- Dùng cung bắn mũi tên đi.động từWiktionary
- Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Anh ấy là vận động viên bắn cung.
bắn cung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng cung bắn mũi tên đi; Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau.
Anh ấy là vận động viên bắn cung.