TanroDictionary Sổ từ

bắp

Việt
0

bắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra; Bắp chân nói tắt; .

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.danh từWiktionary
  2. Bắp chân nói tắt.danh từWiktionary
  3. .danh từWiktionary
  4. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.danh từWiktionary
  5. Ngô.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắp thịt

  2. Mua thịt bắp.

  3. Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp

  4. Ăn bắp thay cơm.

  5. Xôi bắp.