Nghĩa tiếng Việt
- Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.danh từWiktionary
- Bắp chân nói tắt.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.danh từWiktionary
- Ngô.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bắp thịt
-
Mua thịt bắp.
-
Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
-
Ăn bắp thay cơm.
-
Xôi bắp.