TanroDictionary Sổ từ

bắt nạt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bắt nạt trẻ con

  2. Ma cũ bắt nạt ma mới (tục ngữ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép