TanroDictionary Sổ từ

bắt tay

Việt
0

bắt tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm; Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì; . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.động từWiktionary
  2. Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.động từWiktionary
  3. . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gìđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắt tay chào tạm biệt.

  2. Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.

  3. Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.