Nghĩa tiếng Việt
- Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.động từWiktionary
- Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.động từWiktionary
- . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gìđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Bắt tay chào tạm biệt.
-
Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.
-
Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.