Nghĩa tiếng Việt
- Ngang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.tính từ い
Ví dụ
-
Anh em là những người bằng vai nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Anh em là những người bằng vai nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép