Nghĩa tiếng Việt
- Có tính hay cáu gắt.tính từ い
Ví dụ
-
Mệt mỏi đâm ra bẳn tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mệt mỏi đâm ra bẳn tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép