Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bẹp (nhưng nghĩa mạnh hơn)tính từ い
Ví dụ
-
Quả bóng bẹp dí do bị hết hơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quả bóng bẹp dí do bị hết hơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép