TanroDictionary Sổ từ

bẹt

Việt
0

bẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống; Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất; Góc hình học có số đo bằng 180° hoặc π rad.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.tính từ いWiktionary
  2. Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất.tính từ いWiktionary
  3. Góc hình học có số đo bằng 180° hoặc π rad.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Giày mũi bẹt.

  2. Đập cho bẹt ra.

  3. Đầu bẹt như đầu cá trê.

  4. Đám vữa rơi bẹt xuống nền.

  5. Ném bẹt đồng xu xuống đất.