Nghĩa tiếng Việt
- (Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.tính từ いWiktionary
- Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất.tính từ いWiktionary
- Góc hình học có số đo bằng 180° hoặc π rad.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giày mũi bẹt.
-
Đập cho bẹt ra.
-
Đầu bẹt như đầu cá trê.
-
Đám vữa rơi bẹt xuống nền.
-
Ném bẹt đồng xu xuống đất.