Nghĩa tiếng Việt
- Công trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có các dịch vụ phục vụ hành khách.danh từ
Tiếng Nhật
- 乗り場のりばbến xe, điểm lên xe, sân ga, bến tàu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép