TanroDictionary Sổ từ

bết

Việt
0

bết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày; Bận bịu nhiều công việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày.tính từ いWiktionary
  2. Bận bịu nhiều công việc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Giày bết bùn

  2. Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm.