Nghĩa tiếng Việt
- Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày.tính từ いWiktionary
- Bận bịu nhiều công việc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giày bết bùn
-
Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm.
bết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày; Bận bịu nhiều công việc.
Giày bết bùn
Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm.