TanroDictionary Sổ từ

bệu

Việt
0

bệu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhão thịt, không chắc thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhão thịt, không chắc thịt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đứa bé bệu, không khoẻ.

  2. Béo bệu.