Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.danh từWiktionary
- Đphg Túi, bao, bọc.danh từWiktionary
- Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm.tính từ いWiktionary
- Tiếng té.tính từ いWiktionary
- Đấm mạnh vào người.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bịch thóc .
-
Thóc đầy bồ đầy bịch.
-
Bịch kẹo.
-
Nhảy bịch một cái.
-
Đấm bịch một cái.