TanroDictionary Sổ từ

bịch

Việt
0

bịch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ; Đphg Túi, bao, bọc; Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.danh từWiktionary
  2. Đphg Túi, bao, bọc.danh từWiktionary
  3. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm.tính từ いWiktionary
  4. Tiếng té.tính từ いWiktionary
  5. Đấm mạnh vào người.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bịch thóc .

  2. Thóc đầy bồ đầy bịch.

  3. Bịch kẹo.

  4. Nhảy bịch một cái.

  5. Đấm bịch một cái.