Nghĩa tiếng Việt
- Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị chúng nó bịp mất hết tiền.
-
Cờ gian bạc bịp. (tục ngữ)
-
Không bịp được ai.
bịp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác.
Bị chúng nó bịp mất hết tiền.
Cờ gian bạc bịp. (tục ngữ)
Không bịp được ai.