Nghĩa tiếng Việt
- Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bọt xà phòng.
-
Bọt bia.
bọt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.
Bọt xà phòng.
Bọt bia.