Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật.danh từWiktionary
- Bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v.tính từ いWiktionary
- Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bỏng ngô.
-
Bỏng nước sôi.
-
Nói rát cổ bỏng họng.