TanroDictionary Sổ từ

bỏng

Việt
0

bỏng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật; Bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v; Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật.danh từWiktionary
  2. Bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v.tính từ いWiktionary
  3. Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bỏng ngô.

  2. Bỏng nước sôi.

  3. Nói rát cổ bỏng họng.