Nghĩa tiếng Việt
- Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.danh từWiktionary
- Giày cổ cao đến gần đầu gối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bốt cảnh sát.
-
Bốt gác.
-
Giặc đóng bốt trong làng.
-
Chân đi đôi bốt trắng.