TanroDictionary Sổ từ

bốt

Việt
0

bốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân; Giày cổ cao đến gần đầu gối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.danh từWiktionary
  2. Giày cổ cao đến gần đầu gối.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bốt cảnh sát.

  2. Bốt gác.

  3. Giặc đóng bốt trong làng.

  4. Chân đi đôi bốt trắng.