Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.danh từWiktionary
- Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.động từWiktionary
- Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.động từWiktionary
- Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn.động từWiktionary
- Đền bù.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)
-
Bồi bức tranh để treo lên tường.
-
Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)
-
Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)
-
Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.