TanroDictionary Sổ từ

bồi

Việt
0

bồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp; Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày; Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.danh từWiktionary
  2. Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.động từWiktionary
  3. Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.động từWiktionary
  4. Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn.động từWiktionary
  5. Đền bù.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)

  2. Bồi bức tranh để treo lên tường.

  3. Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)

  4. Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)

  5. Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.