Nghĩa tiếng Việt
- Bồi dần do lắng đọng (nói khái quát).động từ
Ví dụ
-
Luồng lạch bị bồi lắng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Luồng lạch bị bồi lắng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép