Nghĩa tiếng Việt
- Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.danh từWiktionary
- Túi vải có dây đeo vào lưng.danh từWiktionary
- Phồng, vồng lên.tính từ いWiktionary
- Bế ẵm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Áo bồng vai.
-
Tóc chải bồng.
-
Tay bồng tay bế.