TanroDictionary Sổ từ

bồng

Việt
0

bồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại; Túi vải có dây đeo vào lưng; Phồng, vồng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.danh từWiktionary
  2. Túi vải có dây đeo vào lưng.danh từWiktionary
  3. Phồng, vồng lên.tính từ いWiktionary
  4. Bế ẵm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Áo bồng vai.

  2. Tóc chải bồng.

  3. Tay bồng tay bế.