Nghĩa tiếng Việt
- Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.danh từWiktionary
- . Vụn rơm, thóc lép.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đống bổi.
-
Dùng bổi thay than đốt lò.
-
Dùng đất lẫn bổi để trát.
bổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun; . Vụn rơm, thóc lép.
Đống bổi.
Dùng bổi thay than đốt lò.
Dùng đất lẫn bổi để trát.