TanroDictionary Sổ từ

bổi

Việt
0

bổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun; . Vụn rơm, thóc lép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.danh từWiktionary
  2. . Vụn rơm, thóc lép.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đống bổi.

  2. Dùng bổi thay than đốt lò.

  3. Dùng đất lẫn bổi để trát.